quan sát viên

Học thuật
Thân thiện
quan sát viên

Các quan sát viên đang ghi chép thông tin tại một hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được cử đi để xem xét, theo dõi tình hình tại một địa điểm hoặc sự kiện cụ thể: Một cá nhân nhiệm vụ chính ghi nhận báo cáo lại những diễn ra tại hiện trường, thường không trực tiếp tham gia hoặc can thiệp.
    • Người hoặc đoàn đại diện được cử đến dự các hội nghị, diễn đàn của một tổ chức quốc tế để nghiên cứu báo cáo: Vai trò này thường dành cho các quốc gia hoặc tổ chức chưa phải thành viên chính thức, cho phép họ theo dõi tiến trình công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các quan sát viên quốc tế đã mặt tại các điểm bầu cử để đảm bảo tính minh bạch.
    • Nước đó cử một quan sát viên tham dự phiên họp của tổ chức với tư cách khách mời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quan sát viên quân sự": Chỉ sĩ quan hoặc nhân viên quân sự được cử đến một khu vực để giám sát việc thực hiện các thỏa thuận ngừng bắn hoặc hòa bình.

    • Các quan sát viên quân sự của Liên Hợp Quốc đang làm nhiệm vụ tại vùng biên giới.
  • "Quan sát viên chính thức" / "Quan sát viên thường trực": Các thuật ngữ chỉ vị trí quan sát viên được công nhận có thể tham dự lâu dài vào các hoạt động của tổ chức.

    • Phái đoàn được công nhận quan sát viên thường trực tại tổ chức quốc tế đó.
Biến thể từ liên quan
  • Quan sát (động từ): Hành động xem xét, theo dõi một cách chủ đích chi tiết.

    • Nhà khoa học quan sát hiện tượng một cách cẩn thận.
  • Giám sát viên (danh từ): Người nhiệm vụ giám sát, kiểm tra hoạt động, thường mang tính chất quản lý, kiểm soát trực tiếp hơn so với quan sát viên.

Từ đồng nghĩa
  • Theo dõi viên: Người nhiệm vụ theo dõi diễn biến của sự việc.
  • Nhà quan sát: Cách gọi mang tính chất chuyên môn hoặc học thuật hơn cho người làm công việc quan sát.
Cụm từ liên quan
  • Vai trò quan sát viên: Chỉ tư cách hoặc vị trí của một cá nhân hay tổ chức khi tham dự với mục đích quan sát.

    • Đoàn đại biểu tham gia với vai trò quan sát viên.
  • Cử quan sát viên: Hành động chỉ định, phái người đi làm nhiệm vụ quan sát.

    • Chính phủ đã cử quan sát viên đến khu vực xảy ra xung đột.
quan sát viên

Các quan sát viên đang ghi chép thông tin tại một hội nghị.

  1. d. 1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào: Các quan sát viên ngoại quốcmặt trận. 2. Người hay đoàn nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình: Nhiều nước chưa phải hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.